Dụng cụ phòng mỗ
Atri Plus Inj. 20mg/2ml H/3 bơm tiêm 2ml ( Hyaluronate 20 mg tiêm thẳng vào khớp gối)
Atri Plus Inj. 20mg/2ml H/3 bơm tiêm 2ml ( Hyaluronate 20 mg tiêm thẳng vào khớp gối)
Xuất xứ : Yoo Young Pharm. Co., Ltd. Korea
Hoạt chất: Natri Hyaluronate 20 mg
Công dụng: Atri Plus Inj. 20mg/2ml được chỉ định điều trị đau trong viêm xương khớp đầu gối khi người bệnh không đáp ứng đầy đủ với các thuốc giảm đau đơn giản hoặc điều trị không dùng thuốc.
2.600.000 VND
Que Test HIV (One Vitro Diagnostic Test Intec H/50 que Test)
Que Test HIV (One Vitro Diagnostic Test Intec H/50 que Test)
- [ ] InTec HIV, là test nhanh phát hiện HIV 1 & 2 trong huyết thanh hoặc huyết tương người bao gồm nhóm ‘O’
- Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100%
- Kết quả trong 1 phút
- Hãng, chủ sở hữu: InTec Product Inc. Nước Sản xuất: China
- Chất lượng: ISO13485, Châu Âu EC, Tiêu chuẩn WHO
- Quy cách: 50 bộ kit test/1 hộp
-Hạn sử dụng: 24 tháng
Tên gọi khác: que test HIV
650.000 VND
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu Vicryl 2-0 H/12 tép
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu Vicryl 2-0 H/12 tép
Hãng sản xuất: Johnson & Johnson International
Xuất xứ: Đức
MÔ TẢ SẢN PHẨM:
– Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng được cấu thành từ một copolyme có thành phần gồm 90% glycolid và 10% L-lactid.
– Chỉ được bao bởi hỗn hợp polyglactin 370 (copolyme gồm glycolid và lactid) và calci stearat.
– Sản phẩm có thể ở dạng nhuộm hoặc không nhuộm, được cung cấp với kích cỡ và độ dài khác nhau, có thể đi kèm hoặc không đi kèm kim bằng thép không gỉ với hình dạng và kích thước khác nhau.
2.340.000 VND
Breezol H/100 ml Salbutamol Dung dịch uống
Breezol H/100 ml Salbutamol Dung dịch uống
Xuất xứ: XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ
Liều dùng
Người lớn dùng liều thông thường 4mg/lần x 3-4 lần/ngày. Liều dùng có thể tăng lên tối đa 8mg/lần x 3-4 lần/ngày. Liều tối thiểu là 2mg/lần x 3-4 lần/ngày.
Trẻ từ 2-6 tuổi dùng liều tối thiểu 1mg/lần x 3 lần/ngày, có thể tăng lên 2mg/lần x 3-4 lần/ngày.
6-12 tuổi dùng liều khởi đầu tối thiểu 2mg/lần x 3-4 lần/ngày.
Trẻ trên 12 tuổi: liều tối thiểu 2mg/lần x 3 lần/ngày hoặc có thể tăng lên 4mg/lần x 3-4 lần/ngày.
Cách dùng
Dùng Breezol trực tiếp bằng đường uống, hãy lắc kỹ chai trước khi sử dụng.
Chống chỉ định
Phụ nữ đang mang thai trong 3 tháng đầu và 3 tháng giữa.
Người mẫn cảm với các thành phần của sản phẩm.
Tác dụng phụ
Run tay.
Bồn chồn, căng thẳng, tim đập nhanh.
Chuột rút, co cơ.
Phản ứng quá mẫn như nổi mề đay, co thắt phế quản, sốc, hạ huyết áp.
Hạ Kali máu.
Đau đầu.
Hiếu động thái quá ở trẻ.
Tương tác
Breezol có thể gây tương tác với các thuốc gây tê như cloroform, cyclopropan hay các halogen khác.
Lưu ý và thận trọng
Nếu bệnh có dấu hiệu thuyên giảm cần cảnh báo bệnh nhân không nên tăng liều hay tần số dùng thuốc.
Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân đau thắt ngực, nhịp tim nhanh, nhiễm độc giáp.
Bệnh nhân phì đại tuyến tiền liệt khi dùng thuốc này có thể gây khó khăn khi tiểu tiện.
Thuốc Breezol có thể làm tăng lượng đường trong máu vì thế cần thận trọng khi dùng cho bệnh nhân đái tháo đường.
Thuốc Breezol không phải là phương pháp điều trị chính cho bệnh nhân suyễn nặng, với những bệnh nhân này cần xem xét sử dụng corticosteroid.
Nên theo dõi nồng độ kali máu trong thời gian điều trị với thuốc này.
Thận trọng khi dùng Breezol cho người lái xe vận hành máy móc vì thuốc có thể gây ảnh hưởng nên hệ thần kinh.
Dược lực học
Salbutamol là chất chủ vận β 2 tác dụng ngắn chọn lọc, được sử dụng để cắt cơn thay thế trong điều trị hen suyễn. Nó có tyacs dụng trong việc làm giãn cơ trơn, ức chế sự co cơ trơn phế quản và sau đó làm giãn cơ trơn phế quản [1]. Salbutamol có tính chọn lọc cao trên các thụ thể tại cơ phế quản, nó ít tác động lên thụ thể tim khi dùng ở liều điều trị. Thuốc này có thể dùng dưới dạng hít, đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp, tiêm dưới da.
Dược động học
Hấp thu: Salbutamol được hấp thu dễ dàng qua Đường tiêu hóa và được chuyển hóa lần đầu ở gan. Sau khoảng 1-4 giờ thuốc đạt nồng độ tối đa trong huyết tương và ổn định sau 3 ngày. Sinh khả dụng đường uống của thuốc này khoảng 50%.
Phân bố: Salbutamol liên kết khoảng 10% với protein huyết tương.
Chuyển hóa và thải trừ: Salbutamol có thời gian bán thải từ 5-6 giờ. Khoảng 50% thuốc được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng liên hợp sulfat bất hoạt sau khi uống.
180.000 VND
MEPILEX (MIẾNG DÁN VẾT THƯƠNG TIẾT DỊCH 10 cm x 10 cm ) :1 MIẾNG
MEPILEX (MIẾNG DÁN VẾT THƯƠNG TIẾT DỊCH 10 cm x 10 cm ) :1 MIẾNG
Foam (băng xốp) Mepilex (miếng dán vết thương tiết dịch 10 x10 cm 4 x4 in H/1 miếng.
Xuất xứ: MOLNLYCKE – THỤY ĐIỀN.
Chì định: dùng để băng trong trường hợp:
Loét chân và ngón chân
Tổn thương do tỳ đè
Chấn thương: rách da, vết thương liền sẹo thứ kì
695.000 VND
Mepilex (miếng dán vết thương tiết dịch 20x20cm) :1 Miếng
Mepilex (miếng dán vết thương tiết dịch 20x20cm) :1 Miếng
Foam (băng xốp) Mepilex (miếng dán vết thương tiết dịch 20x20cm 8×8 in H/1 miếng.
Xuất xứ: MOLNLYCKE – THỤY ĐIỀN.
Chì định: dùng để băng trong trường hợp:
Loét chân và ngón chân
Tổn thương do tỳ đè
Chấn thương: rách da, vết thương liền sẹo thứ kì
695.000 VND
Mepilex (miếng dán vết thương tiết dịch 20x20cm) H/5 miếng
Mepilex (miếng dán vết thương tiết dịch 20x20cm) H/5 miếng
Foam (băng xốp) Mepilex (miếng dán vết thương tiết dịch 20x20cm 8×8 in H/5 miếng.
Xuất xứ: MOLNLYCKE – THỤY ĐIỀN.
Chì định: dùng để băng trong trường hợp:
Loét chân và ngón chân
Tổn thương do tỳ đè
Chấn thương: rách da, vết thương liền sẹo thứ kì
2.995.000 VND
Vinphyton 10mg (VITAMIN K) INJ H/10 ỐNG 1ML- (ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT)
Vinphyton 10mg (VITAMIN K1)INJ H/10 ỐNG 1ML- (ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT)
thuốc điều trị xuất huyết và nguy cơ xuất huyết tăng do giảm prothrombin huyết, xuất huyết do điều trị thuốc loại coumarin, với thành phần có trong thuốc là tác nhân có lợi giúp người bệnh tránh được những nguy hiểm có thể xảy ra và ổn định sức khỏe.
Thành phần: Vitamin K1 (Phytomenadion): 10 mg.
210.000 VND
Chỉ phẫu thuật tự tiêu MONOSYN VIOLET6/0 H/12 tép
Chỉ phẫu thuật tự tiêu MONOSYN VIOLET6/0 H/12 tép
Chỉ phẫu thuật tự tiêu MONOSYN VIOLET6/0 H/12 tép
2.960.000 VND
EYE GEL PLUS 10g – Ý (Gel tra mắt,Bảo vệ và giữ ẩm bề mặt nhãn cầu)
EYEGEL PLUS 10g – Ý (Gel tra mắt,Bảo vệ và giữ ẩm bề mặt nhãn cầu)
gel bôi trơn mắt với Dexpanthenol 5%,
Thành phần:
Hoạt chất: Dexpanthenol 5%, Carbomer
Tá dược: dung dịch natri hydroxide 20%, dinatri edetate, chất bảo quản cetrimide, nước cất pha tiêm
Xuất xứ:Via G.B. Oliva 6/8, 56121 Pisa, Italy
280.000 VND
Blueye 15ml H/1 lọ
Blueye 15ml H/1 lọ
Xuất xứ: Công ty Samchundang Pharm Co., Ltd – HÀN QUỐC.
Hàn Quốc
Thành phần:
Hypromellose với hàm lượng là 3mg/ml.
Dextran 70 với hàm lượng là 1mg/ml.
Công dụng:
làm dịu cảm giác khô mắt và cay mắt, giúp rửa trôi những dị nguyên gây kích ứng ở mắt.
Hypromellose có trong thành phần của thuốc còn được biết đến với cái tên Hydroxypropyl methylcellulose là một polime tổng hợp có áp suất thẩm thấu gần giống như nước mắt, có tác dụng ổn định pH và giữ nước. Dung dịch này ít gây kích ứng mắt và được thêm vào như một chất bôi trơn khi tiếp xúc với thủy tinh thể của nhãn cầu.
150.000 VND
Ciclopirox 0,77% Type 15 g ( Kem bôi da điều trị nấm da)
Ciclopirox 0,77% Type 15 g ( Kem bôi da điều trị nấm da)
Thành phần
Ciclopirox
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VCP Việt Nam
dùng điều trị nấm da chân, nấm da đùi và nấm da toàn thân do Trichophyton rubrum, Trichophyton mentagrophytes, Epidermophyton floccosum và Microsporum canis; bệnh nấm Candida do Candida albicans; và nấm lang ben do Malassezia furfur
150.000 VND
Pirolam gel H/20 g ( điều trị các bệnh nấm da, nấm da đầu, nấm da chân)
Pirolam gel H/20 g ( điều trị các bệnh nấm da, nấm da đầu, nấm da chân)
Thành phần
Ciclopirox olamin 10mg
Nhà sản xuất
PHARMACEUTICAL WORKS POLPHARMA S.A. Ba Lan
220.000 VND
Alaradate 10mg (Methylphenidate) H/30 viên trị chứng rối loạn tăng động
Alaradate 10mg (Methylphenidate) H/30 viên trị chứng rối loạn tăng động
xuất xứ: Bangladesh
Thành phần: Methylphenidate 10mg
là chất kích thích hệ thống thần kinh trung ương, chứa hoạt chất là methylphenidate. Thuốc này tác động thông qua các hóa chất trong não và các dây thần kinh góp phần gây hiếu động và kiểm soát xung lực.
Thuốc được sử dụng để điều trị rối loạn sự chú ý (ADD), chứng rối loạn tăng động thái chú ý (ADHD) và chứng ngủ rũ.
Một số tác dụng khác của thuốc không được liệt kê trên nhãn thuốc đã được phê duyệt nhưng bác sĩ có thể chỉ định bạn dùng. Bạn chỉ sử dụng thuốc này để điều trị một số bệnh lí chỉ khi có chỉ định của bác sĩ.
Sản Phẩm tương tự: RITALINA 10MG H/20 VIÊN
3.960.000 VND
Ifosfamide 1g IV H/1 lọ ( Hoá trị liệu ung thư)
Ifosfamide 1g IV H/1 lọ ( Hoá trị liệu ung thư)
Lọ chứa 1 g bột ifosfamide vô khuẩn để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch.
xuất xứ: Ấn độ
Chỉ định
Thuốc Ifosfamide được chỉ định trong điều trị:
Ung thư tinh hoàn;
Sarcom xương và mô mềm;
Ung thư bàng quang;
Ung thư phổi;
Ung thư cổ tử cung;
Ung thư buồng trứng;
Bệnh bạch cầu cấp và mạn tính dòng lympho;
Bệnh Hodgkin và các u lympho không Hodgkin;
U nguyên bào thần kinh;
Bao giờ cũng dùng ifosfamide phối hợp với một thuốc dự phòng viêm bàng quang chảy máu, như mesna.
1.550.000 VND
