- Abbott
- Alcon
- Allergan
- Ampharco
- Astra Zeneca
- Baxter
- Bayer
- Boehringer
- BV Pharma
- Domesco
- Dược Hậu Giang
- Euvipharm
- Glaxo Smith Kline
- Glomed
- HASAN
- Janssen Cilag
- Les Laboratoires Servier
- Mediplantex
- Mekophar
- Merck Shape & Dohme (MSD)
- Novartis
- OPC
- Otsuka OPV
- Organon
- Pfizer
- Pharbaco
- Roche
- Roussell
- Sandoz
- Sanofi Aventis
- Sanofi Synthelabo
- Schering-Plough
- Solvay
- Swanson
- UBB
Thuốc
Minodixil 2% Thuốc chống rụng tóc
Minodixil
Dùng cho chứng rụng tóc ở mức độ trung bình (hói đầu do nguyên nhân tăng tiết androgen) ở người lớn nam
550.000 VND
Allergex 8Mg H/50 vien
Allergex 8Mg
Thành phần: Acrivastine 8 mg
Quy cách: 5 Vỉ x 10 Viên
Quốc gia sản xuất: Việt Nam
Nhà sản xuất: OPV
Allergex được chỉ định làm giảm các triệu chứng do viêm mũi dị ứng theo mùa như: hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi họng và đỏ, ngứa, chảy nước mắt, mày đay vô căn mạn tính, mày đay tiết cholin, mày đay do lạnh tự phát.
660.000 VND
CLOPISTAD 75 mg H/30 viên
CLOPISTAD
Clopidogrel được dùng để giảm nguy cơ bệnh tim mạch hoặc các bệnh về não-mạch (nhồi máu cơ tim, đột quỵ và tai biến mạch máu não) ở bệnh nhân xơ vữa động mạch biểu hiện bởi đột quỵ thiếu máu cục bộ gần đây, nhồi máu cơ tim gần đây, hoặc bệnh lý động mạch ngoại biên
Clopidogrel được dùng để giảm nguy cơ bệnh tim mạch ở bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim không có đoạn ST chênh lên (không sóng Q), (hội chứng mạch vành cấp tính mà không có đoạn ST chênh lên), kể cả những bệnh nhân được điều trị khỏe mạnh và những bệnh nhân đã trải qua can thiệp mạch vành dưới da kèm hoặc không kèm thanh dẫn hoặc ghép cầu nối động mạch vành.
220.000 VND
Cetampir plus H/30 viên
Cetampir plus
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Thành phần:
Piracetam 400 mg; Cinnarizin 25 mg
170.000 VND
Zentocor 40mg
Zentocor 40mg
Thành phần: Atorvastatin 40mg Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên Nhà sản xuất: Pharmathen International SA, Hy Lạp
590.000 VND
Be Stedy 16 mg H/100 v
Be-Stedy 16
Be stedy
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thành phần:
Betahistine dihydrochlorid
Thuốc hướng tâm thần
Tác dụng :
Cơ chế tác động của Betahistine về mặt tác dụng điều trị thì chưa được nắm rõ. Tuy nhiên, in vitro, Betahistine tạo dễ dàng cho sự dẫn truyền histamine do tác động đồng vận một phần trên các thụ thể H1, và tác dụng ức chế các thụ thể H3 (mặt khác, Betahistine làm giảm hoạt tính điện của các tế bào thần kinh đa sinape ở trung tâm tiền đình sau khi tiêm tĩnh mạch ở động vật).
480.000 VND
Vixam 75 mg H/30 viên
Vixam
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần:
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydro sulphate) 75mg
Chỉ định:
- Dự phòng nguyên phát các rối loạn do nghẽn mạch huyết khối như nhồi máu cơ tim, đột quỵ và bệnh động mạch ngoại biên.
- Kiểm soát và dự phòng thứ phát ở bệnh nhân sơ vữa động mạch mới bị đột quỵ, mới bị nhồi máu cơ tim hoặc bệnh động mạch ngoại biên đã xác định.
450.000 VND
Katrypsin Fort (ALPHACHYMO TRYPSIN 8400) H/100 v
Katrypsin Fort
Thành phần
ALPHACHYMO TRYPSIN 8400
205.000 VND
Alphachymo Trypsin 8400 BV pharm H/100 v
Alphachymo Trypsin 8400
Alphachymotrypsin thành phần chính Chymotrypsin, có tác dụng giảm sưng đỏ và đau có liên quan đến túi nhiễm trùng (áp xe), loét, phẫu thuật hoặc thương tích chấn thương. Chymotrypsin cũng được dùng để làm dịu chứng đờm phổi, viêm phế quản, bệnh phổi và nhiễm trùng xoang. Thuốc dùng để uống nhằm làm giảm tổn thương ở gan ở những bệnh nhân bị bỏng và hỗ trợ trong việc lành vết thương.
203.000 VND
NEOSPORIN Tuyp 14,2 g
NEOSPORIN
sử dụng trong các trường hợp: trị bỏng, vết thương trầy xước da,... giúp giảm đau, kháng viêm, chống nhiễm trùng, và làm giảm nguy cơ hình thành sẹo.
175.000 VND
