- Abbott
- Alcon
- Allergan
- Ampharco
- Astra Zeneca
- Baxter
- Bayer
- Boehringer
- BV Pharma
- Domesco
- Dược Hậu Giang
- Euvipharm
- Glaxo Smith Kline
- Glomed
- HASAN
- Janssen Cilag
- Les Laboratoires Servier
- Mediplantex
- Mekophar
- Merck Shape & Dohme (MSD)
- Novartis
- OPC
- Otsuka OPV
- Organon
- Pfizer
- Pharbaco
- Roche
- Roussell
- Sandoz
- Sanofi Aventis
- Sanofi Synthelabo
- Schering-Plough
- Solvay
- Swanson
- UBB
Thuốc
JADENU 360MG H/30 VIÊN
JADENU 360MG H/30 VIÊN
Thành phần:
Deferasirox 360mg
Quá tải sắt mạn tính ở bệnh nhân bị:
(1) beta thalassemia thể nặng do truyền máu thường xuyên (≥ 7mL hồng cầu lắng/kg/tháng, ≥ 6 tuổi. hoặc, 2- 5 tuổi. bị chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng) hoặc truyền máu không thường xuyên (< 7mL hồng cầu lắng/kg/tháng, ≥ 2 tuổi. bị chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng)
(2) các bệnh thiếu máu khác (≥ 2 tuổi. bị chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng)
(3) hội chứng Thalassemia không phụ thuộc truyền máu và có ít nhất 5mg sắt/g trọng lượng khô của gan và ferritin huyết thanh > 300mcg/L (≥ 10 tuổi.).
12.346.000 VND
JADENU 180MG H/30 VIÊN ( thải sắt)
JADENU 180MG H/30 VIÊN
Thành phần Jadenu 180mg
Deferasirox 180mg
Quá tải sắt mạn tính ở bệnh nhân bị:
(1) beta thalassemia thể nặng do truyền máu thường xuyên (≥ 7mL hồng cầu lắng/kg/tháng, ≥ 6 tuổi. hoặc, 2- 5 tuổi. bị chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng) hoặc truyền máu không thường xuyên (< 7mL hồng cầu lắng/kg/tháng, ≥ 2 tuổi. bị chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng)
(2) các bệnh thiếu máu khác (≥ 2 tuổi. bị chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng)
(3) hội chứng Thalassemia không phụ thuộc truyền máu và có ít nhất 5mg sắt/g trọng lượng khô của gan và ferritin huyết thanh > 300mcg/L (≥ 10 tuổi.).
5.965.000 VND
PERILOZ PLUS 4MG/1.25 MG H/30 VIÊN
PERILOZ PLUS 4MG/1.25 MG H/30 VIÊN
Thành phần:
Perindopril tert Butylamine 4 mg
Indapamide 1.25 mg
225.000 VND
Periloz 4mg H/30 viên
Periloz 4mg
Điều trị cao huyết áp.
Điều trị suy tim (trường hợp tim không thể bơm đủ máu tới các nơi cần thiết trong cơ thể).
Làm giảm các nguy cơ về tim mạch như đột quỵ ở những bệnh nhân bị đau thắt ngực ổn định (trường hợp việc cung cấp máu tới tim bị giảm hoặc tắc nghẽn) và ở những bệnh nhân đã bị đột quy và/hoặc làm tăng cung cấp máu đến tim bằng cách làm giãn mạch vành.
134.000 VND
Zarzio 30MU/0,5ml ( điều trị ung thư)
Zarzio 30MU/0,5ml
Thành Phần: Filgrastim 0.3mg
Công Dụng: Thuốc được chỉ định làm rút ngắn thời gian giảm bạch cầu trung tính và giảm tai biến sốt do giảm bạch cầu trung tính ở bệnh nhân ung thư đã qua trị liệu bằng các chất gây độc cho tế bào
3.135.000 VND
DOXORUBICIN EBEWE 50 MG/25ML H/1 LỌ
DOXORUBICIN EBEWE 50 MG/25ML H/1 LỌ
Doxorubicin Ebewe 50 mg/25mL
Thành phần chính: Doxorubicine hydrochloride
Nhà sản xuất: Ebewe Arzneimittel GmbH – ÁO
là thuốc có tác dụng điều trị các khối u đặc, các nhóm tế bào ung thư hệ tạo máu và hệ lympho như bạch cầu cấp dòng tủy và dòng lympho, u lympho hogkin, ung thư mô liên kết, ung thư biểu mô di căn các bộ phận ở người trưởng thành. Thuốc Doxorubicin Ebewe có chứa thành phần chính Doxorubicine hydrochloride là một chất có khả năng gắn kết với DNA và ức chế tổng hợp acid nucleic.
950.000 VND
Doxorubicin Ebewe 10mg/5ml H/1 lọ
Doxorubicin Ebewe 10mg/5mL
Thành phần chính: Doxorubicine hydrochloride 10mg/5mL
Nhà sản xuất: Ebewe Arzneimittel GmbH – ÁO
là thuốc có tác dụng điều trị các khối u đặc, các nhóm tế bào ung thư hệ tạo máu và hệ lympho như bạch cầu cấp dòng tủy và dòng lympho, u lympho hogkin, ung thư mô liên kết, ung thư biểu mô di căn các bộ phận ở người trưởng thành. Thuốc Doxorubicin Ebewe có chứa thành phần chính Doxorubicine hydrochloride là một chất có khả năng gắn kết với DNA và ức chế tổng hợp acid nucleic.
236.000 VND
PACLITAXEL EBEWE 100MG/16.7ML H/1 lọ
PACLITAXEL EBEWE 100MG/16.7ML
Thành phần:
Mỗi 1 ml chứa: Paclitaxel
Điều trị ung thư buồng trứng di căn khi các biện pháp điều trị thông thường bằng các anthracyclin và platin đã thất bại hay bị chống chỉ định.
- Paclitaxel được sử dụng kết hợp với doxorubicin trong điều trị bổ trợ là phác đồ được lựa chọn hàng đầu trong điều trị ung thư vú di căn. Điều trị ung thư vú di căn khi liệu pháp thông thường với các anthracyclin đã thất bại hoặc ung thư vú tái phát trong thời gian 6 tháng sau điều trị bổ trợ.
- Điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ, ung thư Kaposi liên quan đến AIDS.
997.000 VND
Mg Tan Inj dịch truyền dinh dưỡng Túi/ 960ml
Mg Tan Inj dịch truyền dinh dưỡng Túi/ 960ml
Xuất xứ: MG Co., Ltd. Hàn Quốc
THÀNH PHẦN
Mỗi túi dịch truyền có 3 ngăn chứa 3 loại dịch khác nhau.
Dịch A chứa glucose.
Dịch B chứa các amino acid.
Dịch C chứa nhũ tương lipid.
CÔNG DỤNG
Dung dịch cung cấp năng lượng, cung cấp các acid amin cho cơ thể.
Thuốc có đầy đủ các vitamin và các chất dinh dưỡng, giúp người bệnh nhanh chóng có năng lượng sau một cuộc phẫu thuật.
Chỉ một túi truyền có thể cung cấp glucose, acid amin và chất béo.
980.000 VND
Methotrexat Ebewe 500 mg/5 ml H/1 lọ Dung dịch tiêm
Methotrexat Ebewe
Chỉ định:
- Điều trị ung thư màng đệm, ung thư vú, ung thư buồng trứng, ung thư cổ tử cung.
- Bệnh bạch cầu cấp dòng lympho.
- Bệnh vẩy nến, viêm khớp.
664.000 VND
GEMCITABIN EBEWE INJ 1G H/1 LỌ- THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ
GEMCITABIN EBEWE INJ 1G H/1 LỌ- THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ
được sản xuất và phân phối trên toàn quốc bởi Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG, có tác dụng điều trị hiệu quả ung thư phổi, ung thư tụy, ung thư bàng quang tiến triển tại chỗ hoặc di căn xa, ung thư vú di căn và nhiều trường hợp bị ung thư khác sẽ được ưu tiên chỉ định thuốc, chấm dứt bệnh lý gặp phải.
894.000 VND
Gemcitabin Ebewe Inj 200mg H/1 lọ- Thuốc điều trị ung thư
Gemcitabin Ebewe 200mg - Thuốc điều trị ung thư
Gemcitabin Ebewe 200mg được sản xuất và phân phối trên toàn quốc bởi Ebewe Pharma Ges.m.b.H Nfg.KG, có tác dụng điều trị hiệu quả ung thư phổi, ung thư tụy, ung thư bàng quang tiến triển tại chỗ hoặc di căn xa, ung thư vú di căn và nhiều trường hợp bị ung thư khác sẽ được ưu tiên chỉ định thuốc, chấm dứt bệnh lý gặp phải.
327.000 VND
Nivalin 5Mg H/20 viên (điều trị chứng sa sút trí tuệ)
Nivalin 5Mg – Sopharma (h/20v)
thành phần là Galantamine hydrobromide, được chỉ định điều trị chứng sa sút trí tuệ từ nhẹ đến trung bình trong bệnh Alzheimer, bệnh viêm nhiều rễ thần kinh, bệnh thần kinh rễ, viêm dây thần kinh, viêm đa dây thần kinh. Trong điều trị liệt vận động sau khi mắc bệnh nhiễm khuẩn làm viêm tủy sống, viêm cột sống, teo cơ xương sống, tình trạng mất khả năng vận động sau đột quy, các bệnh như yếu cơ, loạn dưỡng cơ
890.000 VND
Aescin 40 mg H/30 viên (giãn tĩnh mạch chân, trĩ)
Aescin 40 mg H/30 viên
Thuốc Aescin được sử dụng để điều trị:
Điều trị thiểu năng tĩnh mạch mãn tính, giãn tĩnh mạch chân, trĩ.
Điều trị viêm tĩnh mạch chân.
Phòng và điều trị tụ máu, chống viêm, chống phù nề sau phẫu thuật và chấn thương.
Thuốc Aescin có thành phần hoạt chất là escin với các đặc tính dược lý chống phù nề và kháng viêm, ảnh hưởng đến trương lực tĩnh mạch, và bảo vệ tổn thương do thiếu oxy nội mạc. Escin là thành phần có hoạt tính của Aesculus hippocastanum hay còn gọi là hạt dẻ ngựa. Tác dụng chống viêm và chống phù nề của escin đã được nghiên cứu trên các mô hình tiền lâm sàng. Tính chất chống viêm của escin do làm giảm tính thấm của mạch máu trong các mô bị viêm, do đó ức chế sự phù nề.
267.000 VND
