- Abbott
- Alcon
- Allergan
- Ampharco
- Astra Zeneca
- Baxter
- Bayer
- Boehringer
- BV Pharma
- Domesco
- Dược Hậu Giang
- Euvipharm
- Glaxo Smith Kline
- Glomed
- HASAN
- Janssen Cilag
- Les Laboratoires Servier
- Mediplantex
- Mekophar
- Merck Shape & Dohme (MSD)
- Novartis
- OPC
- Otsuka OPV
- Organon
- Pfizer
- Pharbaco
- Roche
- Roussell
- Sandoz
- Sanofi Aventis
- Sanofi Synthelabo
- Schering-Plough
- Solvay
- Swanson
- UBB
Thuốc
ARIMIDEX 1 mg H/28 viên
Arimidex
Nhóm thuốc: Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 14 viên
Thành phần:
Anastrozole 1mg
978.000 VND
ICHNHI
Siro Ích Nhi ăn ngon cải thiện chứng biếng ăn, giúp trẻ thèm ăn tự nhiên và ăn ngon miệng, ăn nhanh, tăng cân nặng và phát triển chiều cao.
100.000 VND
NACURGO 100 lần xịt ( bâng vết thương dạng xịt)
Thành phần của Nacurgo
Nacurgo màng sinh học
Công nghệ băng vết thương dạng xịt tạo màng sinh học của Nacurgo nhờ vào các thành phần sau:
Màng sinh học Polyesteramide
Tinh nghệ nano: Nano Curcumin
Tinh chất trà xanh Camellia Sinensis
Sản Phẩm tương tự: GRANULOX 12ML
390.000 VND
MULTIDEX bột type/12g ( chống lở Loét tì đè do bệnh nhân nằm lâu)
Bột Multidex MTD46-701 (12g/ tuýp/ hộp) điều trị loét, vết thương: sản phẩm chuyên biệt điều trị vết thương lâu liền.
Multidex tạo ra một hiệu ứng độc đáo cho tiến trình lành vết loét. Maltodextrin NF1 bột vô trùng với 1% axit ascorbic, đặc tính tự nhiên này cung cấp dinh dưỡng tại chỗ cho vết loét, tạo môi trường tự nhiên, thúc đẩy quá trình lành vết loét. Khi phủ bột Maltodextrin, sẽ nhanh chóng hòa lẫn với dịch tiết, hình thành một lớp gel bảo vệ để tạo mội trường ẩm tự nhiên thuận lợi cho sự tăng trưởng mộ hạt và tăng sinh biểu mô.
320.000 VND
LISONORM 5 mg 30 V
Lisonorm hỗ trợ trị liệu thay thế cho bệnh nhân có huyết áp được kiểm soát bằng lisinopril và amlodipine dùng đồng thời với mức liều tương đương.
250.000 VND
DECONTRACTYL 500 mg 36viên
Decontractyl 500 mg 36 v
Thành phần thuoc:
Mephenesine .................... 500mg
Chỉ định thuốc: Dùng điều trị các cơn đau do co thắt thường gặp trong : vẹo cổ, đau lưng, đau thắt lưng, chấn thương , thần kinh và trong phục hồi chức năng
148.000 VND
BOSTACET H/20 viên
THÀNH PHẦN
Mỗi viên nén bao phim BOSTACET chứa:
– Hoạt chất: Paracetamol............... 325 mg
Tramadol.................. 37,5 mg
– Tá dược: Avicel, Pregelatinized starch, Natri starch glycolat, Magnesi stearat, HPMC, PEG 6000, titan dioxyd, Oxyd sắt vàng, Ethanol 96%, Nước tinh khiết vừa đủ 1 viên nén.
Sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam - VIỆT NAM
186.000 VND
COXIB 200 mg 30v
COXIB 200 mg 30v
Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Thành phần: Celecoxib 200 mg
62.000 VND
VENTOLIN NEBULES 2,5 mg/2,5 ml H/30 ống
Ventolin nebules 2,5mg/2,5 ml dạng khí dung
Thành phần
Mỗi ống: Salbutamol (dạng sulfat) 2.5 mg hoặc 5 mg.
Chỉ định/Công dụng
Kiểm soát thường xuyên co thắt phế quản mạn - không đáp ứng với điều trị quy ước. Điều trị hen nặng cấp tính (cơn hen ác tính).
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụng
Người lớn và trẻ em: khởi đầu 2.5 mg. Có thể tăng 5 mg. Có thể dùng đến 4 lần/ngày. Điều trị tắc nghẽn đường dẫn khí nặng ở người lớn: liều có thể đến 40 mg/ngày dưới sự giám sát y khoa nghiêm ngặt tại bệnh viện.
Cách dùng
Hít qua đường miệng, dưới dạng không pha loãng. Nếu muốn kéo dài thời gian phân phối thuốc (> 10 phút): pha loãng bằng nước muối sinh lý vô trùng.
420.000 VND
ZINNAT 500 mg H/10 viên
ZINNAT 500 mg
Hàm lượng:
Cefuroxime Axetil 500mg
Chỉ định:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như nhiễm khuẩn ở tai, mũi, họng ví dụ như viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan ,viêm họng.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phổi và viêm phế quản cấp.
- Nhiễm khuẩn niệu-sinh dục như viêm bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo.
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm như bệnh nhọt, mủ da, chốc lở.
- Bệnh lậu, như viêm bể thận và viêm cổ tử cung cấp không biến chứng do lậu cầu.
338.000 VND
NEBILET 5mg H/14 viên
Mô tả:
Nebilet 5mg
Thành phần:
Nebivolol Hydrochloride: 5 mg
Chỉ định:
Điều trị tăng huyết áp vô căn
Điều trị suy tim ổn định nhẹ đến trung bình ở bệnh nhân từ 70 tuổi trở lên, kết hợp với các phương pháp điều trị khác.
195.000 VND
FORXIGA 10 mg 28 Viên
FORXIGA 10MG
Thuốc chống đái tháo đường thế hệ mới
Thành phần Dapagliflozin 10mg
Đái tháo đường týp 2 ở bệnh nhân ≥ 18t. thuoc: đơn trị liệu (khi chế độ ăn kiêng và luyện tập không kiểm soát tốt đường huyết & không dung nạp metformin) hoặc phối hợp thuốc làm giảm đường huyết khác kể cả insulin (khi các thuốc này kết hợp chế độ ăn kiêng và luyện tập không kiểm soát tốt đường huyết).
Tên gọi khác: FORZIGA
662.000 VND
BAROLE 20 mg 30 V
BAROLE 20 mg
Chỉ định thuoc:
* Điều trị viêm loét do hội chứng trào ngược dạ dày-thực quản (GERD) :
Rabeprazole được chỉ định điều trị ngắn hạn (từ 4-8 tuần) làm lành và giảm triệu chứng loét do trào ngược dạ dày, thực quản
* Điều trị duy trì chứng viêm loét do trào ngược dạ dày-thực quản (GERD) :
Rabeprazole được chỉ định điều trị duy trì giúp làm lành và làm giảm tỷ lệ tái phát những triệu chứng bỏng rát ở bệnh nhân viêm loét do trào ngược dạ dày, thực quản.
* Điều trị loét dạ dày, tá tràng đặc biệt là các trường hợp có sự hiện diện của H. pylori:
Rabeprazole được chỉ định điều trị ngắn hạn (trong 4 tuần) nhằm làm lành và giảm triệu chứng loét dạ dày tá tràng. Hầu hết bệnh nhân đều đạt kết quả điều trị trong vòng 4 tuần.
* Điều trị dài hạn chứng tăng tiết bệnh lý bao gồm hội chứng Zollinger- Ellison
345.000 VND
BAROLE 10 mg
BAROLE 10 mg
Thành phần
Rabeprazole 10 mg
Chỉ định
Loét dạ dày, loét tá tràng, loét miệng nối, viêm thực quản hồi lưu, hội chứng Zollinger-Ellison.
295.000 VND
DIAMICRON MR 60 mg H/30 viên
DIAMICRON MR 60MG
Diamicron MR 60mg được chỉ định điều trị đái tháo đường không phụ thuộc insulin ở người lớn (đái tháo đường tuýp2), phối hợp với chế độ dinh dưỡng và thể dục liệu pháp,khi mà những biện pháp trên đơn thuần không đủ để kiểm soát đường máu bình thường.
287.000 VND
